整齐划一整齊劃一 nghĩa là gì
zhěng qí huà yīHán Việt: CHỈNH TÀY VẠCH NHẤT
được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
Nghĩa
zhěng qí huà yīHán Việt: CHỈNH TÀY VẠCH NHẤT
- được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
Tiếng Anh: to be adjusted to uniformity (usually of weights and measures) (idiom)
Chữ thành phần
- 整zhěng · Hán Việt: chỉnhneat, orderly, whole; to repair, to mend16 nét · Xem thứ tự nét →
- 齐qí · Hán Việt: tàyeven, uniform, of equal length6 nét · Xem thứ tự nét →
- 划huà · Hán Việt: vạchto row or paddle a boat; to scratch; to plan; profitable6 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →