敷衍了事 nghĩa là gì
fū yǎn liǎo shì
(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
Nghĩa
fū yǎn liǎo shì
- (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
Tiếng Anh: (idiom) to do things half-heartedly; to merely go through the motions
Chữ thành phần
- 敷fūto apply, to paint, to spread15 nét · Xem thứ tự nét →
- 衍yǎnto overflow; to spread out9 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →