文明小史 nghĩa là gì
Wén míng Xiǎo shǐHán Việt: VĂN MINH TIỂU SỬ
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Nghĩa
Wén míng Xiǎo shǐHán Việt: VĂN MINH TIỂU SỬ
- Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Tiếng Anh: Short History of Civilization, late Qing novel by Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] or Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1] describing the turmoil after the 1900 Eight-Nation Alliance 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Chữ thành phần
- 文wén · Hán Việt: vănculture, literature, writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 史shǐ · Hán Việt: sửhistory, chronicle, annals5 nét · Xem thứ tự nét →