Từ điển › 斤两斤两斤兩 nghĩa là gìjīn liǎngHán Việt: CÂN LƯỠNGtrọng lượngNghĩa jīn liǎngHán Việt: CÂN LƯỠNGtrọng lượng(ví von) tầm quan trọngTiếng Anh: weight; (fig.) importanceChữ thành phần斤jīn · Hán Việt: câna catty (about 500 grams); an axe; keen, shrewd4 nét · Xem thứ tự nét →两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →