斩草除根斬草除根 nghĩa là gì
zhǎn cǎo chú gēnHán Việt: TRẢM THẢO TRỪ CĂN
nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
Nghĩa
zhǎn cǎo chú gēnHSK 7Hán Việt: TRẢM THẢO TRỪ CĂN
- nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
- loại bỏ hoàn toàn
Tiếng Anh: to cut weeds and eliminate the roots (idiom); to destroy root and branch; to eliminate completely
Chữ thành phần
- 斩zhǎn · Hán Việt: trảmto chop, to cut, to sever; to behead8 nét · Xem thứ tự nét →
- 草cǎo · Hán Việt: thảograss, herbs; straw, thatch9 nét · Xem thứ tự nét →
- 除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →
- 根gēn · Hán Việt: cănroot, basis, foundation10 nét · Xem thứ tự nét →