斩钉截铁斬釘截鐵 nghĩa là gì
zhǎn dīng jié tiěHán Việt: TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ)
Nghĩa
zhǎn dīng jié tiěHán Việt: TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT
- nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ)
- nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
Tiếng Anh: (lit.) to chop the nail and slice the iron (idiom); (fig.) resolute and decisive; unhesitating; categorical
Chữ thành phần
- 斩zhǎn · Hán Việt: trảmto chop, to cut, to sever; to behead8 nét · Xem thứ tự nét →
- 钉dīng · Hán Việt: đinhnail, spike7 nét · Xem thứ tự nét →
- 截jié · Hán Việt: tiệtto cut off, to obstruct, to stop; segment; intersection14 nét · Xem thứ tự nét →
- 铁tiě · Hán Việt: thiếtiron; strong, solid, firm10 nét · Xem thứ tự nét →