方丈 nghĩa là gì
Fāng zhang · fāng zhangHán Việt: PHƯƠNG TRƯỢNG
một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân
Nghĩa (2 cách đọc)
Fāng zhangHán Việt: PHƯƠNG TRƯỢNG
- một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân
Tiếng Anh: one of three fabled islands in Eastern sea, abode of immortals
fāng zhangHán Việt: PHƯƠNG TRƯỢNG
- một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông)
- phòng tu hành khoảng 100 feet vuông
- trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo
- phòng của trụ trì
Tiếng Anh: square zhang (i.e. unit of area 10 feet square); monastic room 10 feet square; Buddhist or Daoist abbot; abbot's chamber