Từ điển › 无论何人无论何人無論何人 nghĩa là gìwú lùn hé rénbất kỳ aiNghĩa wú lùn hé rénbất kỳ aiTiếng Anh: whoeverChữ thành phần无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →论lùn · Hán Việt: luậndebate; discussion6 nét · Xem thứ tự nét →何héwhat, why, where, which, how7 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →