既来之,则安之既來之,則安之 nghĩa là gì
jì lái zhī , zé ān zhī
Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.
Nghĩa
jì lái zhī , zé ān zhī
- Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.
- Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.
- Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp nhận mọi sự.
- Nếu bạn không thể làm gì để ngăn chặn, thì cứ thư giãn và tận hưởng.
Tiếng Anh: Since they have come, we should make them comfortable (idiom). Since we're here, take it easy.; Since this is so, we should accept it.; Now we have come, let's stay and take the rough with the smooth.; If you can't do anything to prevent it, you might as well sit back and enjoy it.
Chữ thành phần
- 既jìalready, since, then; both; de facto9 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 则zé · Hán Việt: tắcrule, law, regulation; grades6 nét · Xem thứ tự nét →
- 安ān · Hán Việt: anpeaceful, tranquil, quiet6 nét · Xem thứ tự nét →