Từ điển › 既然既然 nghĩa là gìjì ránvì; khi; đã làNghĩa jì ránHSK 4Phổ biến #1629vì; khi; đã làTiếng Anh: since; as; this being the caseChữ thành phần既jìalready, since, then; both; de facto9 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →