日常工作 nghĩa là gì
rì cháng gōng zuòHán Việt: NHẬT THƯỜNG CÔNG TÁC
công việc thường lệ
Nghĩa
rì cháng gōng zuòHán Việt: NHẬT THƯỜNG CÔNG TÁC
- công việc thường lệ
Tiếng Anh: routine
Chữ thành phần
- 日rì · Hán Việt: nhậtsun; day; daytime4 nét · Xem thứ tự nét →
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →