早已 nghĩa là gì
zǎo yǐHán Việt: TẢO DĨ
đã từ lâu; từ lâu
Nghĩa
zǎo yǐHSK 3Hán Việt: TẢO DĨPhổ biến #4715
- đã từ lâu; từ lâu
- (tiếng địa phương) trước đây
Tiếng Anh: for a long time; long since; (dialect) in the past
zǎo yǐHán Việt: TẢO DĨ
đã từ lâu; từ lâu
Tiếng Anh: for a long time; long since; (dialect) in the past