明天 nghĩa là gì
míng tiānHán Việt: MINH THIÊN
ngày mai
Nghĩa
míng tiānHSK 1Hán Việt: MINH THIÊNPhổ biến #469
- ngày mai
Tiếng Anh: tomorrow
Chữ thành phần
Từ ghép với 明天
- 明天启Míng Tiān qǐ Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗[Ming2 Xi1 zong1]
- 明天见míng tiān jiàn hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)