明日黄花明日黃花 nghĩa là gì
míng rì huáng huāHán Việt: MINH NHẬT HOÀNG HOA
nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)
Nghĩa
míng rì huáng huāHán Việt: MINH NHẬT HOÀNG HOA
- nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)
- nghĩa bóng: lỗi thời
- chuyện đã qua
- điều không còn giá trị
Tiếng Anh: lit. chrysanthemums after the Double Ninth Festival (idiom); fig. outdated; thing of the past; dead letter
Chữ thành phần
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 日rì · Hán Việt: nhậtsun; day; daytime4 nét · Xem thứ tự nét →
- 黄huáng · Hán Việt: hoàngyellow; surname11 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →