昏天黑地 nghĩa là gì
hūn tiān hēi dìHán Việt: HÔN THIÊN HẮC ĐỊA
nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ)
Nghĩa
hūn tiān hēi dìHán Việt: HÔN THIÊN HẮC ĐỊA
- nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ)
- nghĩa bóng tối đen như mực
- bị ngất
- lộn xộn
- thời kỳ rối ren
Tiếng Anh: lit. dark sky and black earth (idiom); fig. pitch dark; to black out; disorderly; troubled times
Chữ thành phần
- 昏hūn · Hán Việt: hôndusk, nightfall, twilight, dark; to faint, to lose consciousness8 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 黑hēi · Hán Việt: hắcblack; dark; evil, sinister12 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →