昏定晨省 nghĩa là gì
hūn dìng chén xǐngHán Việt: HÔN ĐỊNH THẦN TỈNH
buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
Nghĩa
hūn dìng chén xǐngHán Việt: HÔN ĐỊNH THẦN TỈNH
- buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
Tiếng Anh: seeing to bed in the evening and visiting in the morning (ancient filial duty)
Chữ thành phần
- 昏hūn · Hán Việt: hôndusk, nightfall, twilight, dark; to faint, to lose consciousness8 nét · Xem thứ tự nét →
- 定dìng · Hán Việt: địnhto decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure8 nét · Xem thứ tự nét →
- 晨chén · Hán Việt: thầndawn, early morning11 nét · Xem thứ tự nét →
- 省shěng · Hán Việt: tỉnhprovince; frugal; to save, to leave out9 nét · Xem thứ tự nét →