Từ điển › 昏花昏花 nghĩa là gìhūn huāHán Việt: HÔN HOAmờ (thị lực)Nghĩa hūn huāHán Việt: HÔN HOAmờ (thị lực)nhìn không rõ (tầm nhìn)Tiếng Anh: dim (eyesight); blurred (vision)Chữ thành phần昏hūn · Hán Việt: hôndusk, nightfall, twilight, dark; to faint, to lose consciousness8 nét · Xem thứ tự nét →花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →