映入眼帘映入眼簾 nghĩa là gì
yìng rù yǎn liánHán Việt: ÁNH NHẬP NHẢN RÈM
(thành ngữ) đập vào mắt
Nghĩa
yìng rù yǎn liánHán Việt: ÁNH NHẬP NHẢN RÈM
- (thành ngữ) đập vào mắt
- hiện ra trước mắt
Tiếng Anh: (idiom) to greet the eye; to come into view
Chữ thành phần
- 映yìng · Hán Việt: ánhto project; to reflect; to shine9 nét · Xem thứ tự nét →
- 入rù · Hán Việt: nhậpto enter, to come in; to join2 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 帘lián · Hán Việt: rèmthe flag-sign of a tavern8 nét · Xem thứ tự nét →