是荷 nghĩa là gì
shì hé
(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
Nghĩa
shì hé
- (viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
Tiếng Anh: (written) (at the end of a request in letters) I would be much obliged
shì hé
(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
Tiếng Anh: (written) (at the end of a request in letters) I would be much obliged