晕菜暈菜 nghĩa là gì
yūn cài
(tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
Nghĩa
yūn cài
- (tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
Tiếng Anh: (dialect) to get confused; to be dumbfounded; to get dizzy
yūn cài
(tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
Tiếng Anh: (dialect) to get confused; to be dumbfounded; to get dizzy