普通问题普通問題 nghĩa là gì
pǔ tōng wèn tí
câu hỏi thông thường
Nghĩa
pǔ tōng wèn tí
- câu hỏi thông thường
- câu hỏi chung
Chữ thành phần
- 普pǔ · Hán Việt: phổwidespread, universal, general12 nét · Xem thứ tự nét →
- 通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →
- 问wènto ask about, to inquire after6 nét · Xem thứ tự nét →
- 题tíforehead; headline, title; theme15 nét · Xem thứ tự nét →