景仰 nghĩa là gì
jǐng yǎngHán Việt: CẢNH NGƯỠNG
ngưỡng mộ
Nghĩa
jǐng yǎngHán Việt: CẢNH NGƯỠNG
- ngưỡng mộ
- tôn kính
- ngước nhìn
Tiếng Anh: to admire; to revere; to look up to
jǐng yǎngHán Việt: CẢNH NGƯỠNG
ngưỡng mộ
Tiếng Anh: to admire; to revere; to look up to