景气景氣 nghĩa là gì
jǐng qìHán Việt: CẢNH KHÍ
(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh
Nghĩa
jǐng qìHán Việt: CẢNH KHÍ
- (về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh
- thịnh vượng
Tiếng Anh: (of economy, business etc) flourishing; prosperous
jǐng qìHán Việt: CẢNH KHÍ
(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh
Tiếng Anh: (of economy, business etc) flourishing; prosperous