景泰 nghĩa là gì
Jǐng tàiHán Việt: CẢNH THÁI
huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
Nghĩa
Jǐng tàiHán Việt: CẢNH THÁI
- huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
- Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4] (1428-1457), trị vì 1449-1457, miếu hiệu Đại Tông 代宗[Dai4 zong1]
Tiếng Anh: see 景泰縣|景泰县[Jing3 tai4 Xian4]; Jingtai Emperor, reign name of seventh Ming Emperor Zhu Qiyu 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4] (1428–1457), reigned 1449–1457, temple name 代宗[Dai4 zong1]