Từ điển › 景深景深 nghĩa là gìjǐng shēnHán Việt: CẢNH THÂMđộ sâu trường ảnhNghĩa jǐng shēnHán Việt: CẢNH THÂMđộ sâu trường ảnhTiếng Anh: depth of fieldChữ thành phần景jǐng · Hán Việt: cảnhscenery, view; conditions, circumstances12 nét · Xem thứ tự nét →深shēn · Hán Việt: thâmdeep, profound; depth11 nét · Xem thứ tự nét →