Từ điển › 景遇景遇 nghĩa là gìjǐng yùHán Việt: CẢNH NGỘ(văn học) hoàn cảnhNghĩa jǐng yùHán Việt: CẢNH NGỘ(văn học) hoàn cảnhTiếng Anh: (literary) circumstancesChữ thành phần景jǐng · Hán Việt: cảnhscenery, view; conditions, circumstances12 nét · Xem thứ tự nét →遇yù · Hán Việt: ngộto meet, to encounter, to come across12 nét · Xem thứ tự nét →