曲意逢迎 nghĩa là gì
qū yì féng yíngHán Việt: KHÚC Ý PHÙNG NGHÊNH
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm
Nghĩa
qū yì féng yíngHán Việt: KHÚC Ý PHÙNG NGHÊNH
- cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm
- hành động khúm núm để lấy lòng
Tiếng Anh: to bow down to everything sb says or does; to act submissively in order to ingratiate oneself
Chữ thành phần
- 曲qū · Hán Việt: khúccrooked, bent; wrong, false6 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 迎yíng · Hán Việt: nghênhto welcome, to receive, to greet7 nét · Xem thứ tự nét →