替古人耽忧替古人耽憂 nghĩa là gì
tì gǔ rén dān yōuHán Việt: THẾ CỔ NHÂN XẨM ƯU
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
Nghĩa
tì gǔ rén dān yōuHán Việt: THẾ CỔ NHÂN XẨM ƯU
- lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
- khóc vì sữa đổ
- thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
Chữ thành phần
- 替tì · Hán Việt: thếto change, to replace, to substitute for12 nét · Xem thứ tự nét →
- 古gǔ · Hán Việt: cổold, classic, ancient5 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 耽dān · Hán Việt: xẩmto indulge; to delay10 nét · Xem thứ tự nét →
- 忧yōu · Hán Việt: ưusad, grieving; melancholy, grief7 nét · Xem thứ tự nét →