替身演员替身演員 nghĩa là gì
tì shēn yǎn yuánHán Việt: THẾ THÂN DIỄN VIÊN
diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)
Nghĩa
tì shēn yǎn yuánHán Việt: THẾ THÂN DIỄN VIÊN
- diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)
- diễn viên đóng thế
Tiếng Anh: body double; stunt double
Chữ thành phần
- 替tì · Hán Việt: thếto change, to replace, to substitute for12 nét · Xem thứ tự nét →
- 身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →
- 演yǎn · Hán Việt: diễnto perform, to act, to put on a play14 nét · Xem thứ tự nét →
- 员yuán · Hán Việt: viênemployee; member; personnel, staff7 nét · Xem thứ tự nét →