最后的晚餐最後的晚餐 nghĩa là gì
Zuì hòu de Wǎn cān
Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)
Nghĩa
Zuì hòu de Wǎn cān
- Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)
Tiếng Anh: the Last Supper (in the Christian Passion story)
Chữ thành phần
- 最zuì · Hán Việt: tốimost, extremely, exceedingly; superlative12 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 晚wǎn · Hán Việt: vãnnight, evening; late11 nét · Xem thứ tự nét →
- 餐cānto eat, to dine; meal, food16 nét · Xem thứ tự nét →