Từ điển › 最善最善 nghĩa là gìzuì shànHán Việt: TỐI THIỆNtối ưuNghĩa zuì shànHán Việt: TỐI THIỆNtối ưutốt nhấtChữ thành phần最zuì · Hán Việt: tốimost, extremely, exceedingly; superlative12 nét · Xem thứ tự nét →善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →