最高人民检察院最高人民檢察院 nghĩa là gì
Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuànHán Việt: TỐI CAO NHÂN DÂN GHÉM SÁT VIỆN
Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc
Nghĩa
Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuànHán Việt: TỐI CAO NHÂN DÂN GHÉM SÁT VIỆN
- Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc
Tiếng Anh: PRC Supreme People's Procuratorate (prosecutor's office)
Chữ thành phần
- 最zuì · Hán Việt: tốimost, extremely, exceedingly; superlative12 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 检jiǎn · Hán Việt: ghémto check, to examine, to inspect11 nét · Xem thứ tự nét →
- 察chá · Hán Việt: sátto examine, to investigate, to observe14 nét · Xem thứ tự nét →
- 院yuàn · Hán Việt: việncourt, yard, courtyard; school9 nét · Xem thứ tự nét →