最高人民法院 nghĩa là gì
Zuì gāo Rén mín Fǎ yuànHán Việt: TỐI CAO NHÂN DÂN PHÁP VIỆN
Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
Nghĩa
Zuì gāo Rén mín Fǎ yuànHán Việt: TỐI CAO NHÂN DÂN PHÁP VIỆN
- Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
Tiếng Anh: Supreme People's Court (PRC)
Chữ thành phần
- 最zuì · Hán Việt: tốimost, extremely, exceedingly; superlative12 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →
- 院yuàn · Hán Việt: việncourt, yard, courtyard; school9 nét · Xem thứ tự nét →