最高限额最高限額 nghĩa là gì
zuì gāo xiàn éHán Việt: TỐI CAO HẠN NGẠCH
số lượng tối đa
Nghĩa
zuì gāo xiàn éHán Việt: TỐI CAO HẠN NGẠCH
- số lượng tối đa
- trần giới hạn
- mức trên cùng
- hạn ngạch
Tiếng Anh: maximum amount; ceiling; upper limit; quota
zuì gāo xiàn éHán Việt: TỐI CAO HẠN NGẠCH
số lượng tối đa
Tiếng Anh: maximum amount; ceiling; upper limit; quota