月亮女神号月亮女神號 nghĩa là gì
Yuè liang Nǚ shén hào
SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
Nghĩa
Yuè liang Nǚ shén hào
- SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
Tiếng Anh: SELENE, Japanese lunar orbiter spacecraft, launched in 2007
Chữ thành phần
- 月yuè · Hán Việt: nguyệtmoon; month4 nét · Xem thứ tự nét →
- 亮liàngbright, brilliant, radiant, light9 nét · Xem thứ tự nét →
- 女nǚ · Hán Việt: nữawoman, girl; female3 nét · Xem thứ tự nét →
- 神shén · Hán Việt: thầngod, spirit; divine, mysterious, supernatural9 nét · Xem thứ tự nét →
- 号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →