有事 nghĩa là gì
yǒu shìHán Việt: HỮU SỰ
bận việc gì đó
Nghĩa
yǒu shìHSK 6Hán Việt: HỮU SỰ
- bận việc gì đó
- có điều gì đó trong lòng
- có vấn đề gì đó
Tiếng Anh: to be occupied with sth; to have sth on one's mind; there is something the matter
yǒu shìHán Việt: HỮU SỰ
bận việc gì đó
Tiếng Anh: to be occupied with sth; to have sth on one's mind; there is something the matter