有意栽花花不发,无心插柳柳成阴有意栽花花不發,無心插柳柳成陰 nghĩa là gì
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây
Nghĩa
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn
- nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây
- nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi
- kế hoạch kỹ lưỡng có thể thất bại, và thành công có thể đến từ nơi không ngờ tới
Tiếng Anh: lit. you plant a garden and the flowers do not bloom, you poke a stick in the mud and it grows into a tree; fig. things do not always turn out as one would expect; well-laid plans may fail, and success may come where you least expect it
Chữ thành phần
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →
- 栽zāito cultivate, to plant, to tend10 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 插chā · Hán Việt: chắpto insert, to stick in; to pierce; to plant12 nét · Xem thứ tự nét →
- 柳liǔ · Hán Việt: liễuwillow tree; pleasure; surname9 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 阴yīn · Hán Việt: âmthe female principle; dark, shaded; hidden, implicit, secret6 nét · Xem thứ tự nét →