有的放矢 nghĩa là gì
yǒu dì fàng shǐHán Việt: HỮU ĐÍCH PHÓNG TẺ
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ)
Nghĩa
yǒu dì fàng shǐHSK 7Hán Việt: HỮU ĐÍCH PHÓNG TẺ
- nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ)
- nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
Tiếng Anh: lit. to have a target in mind when shooting one's arrows (idiom); fig. to have a clear objective
Chữ thành phần
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →
- 矢shǐ · Hán Việt: tẻ, thẻ, thỉarrow, dart; to vow, to swear5 nét · Xem thứ tự nét →