望洋兴叹望洋興嘆 nghĩa là gì
wàng yáng xīng tànHán Việt: VỌNG DƯƠNG HƯNG HAN
nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ)
Nghĩa
wàng yáng xīng tànHán Việt: VỌNG DƯƠNG HƯNG HAN
- nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ)
- nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
Tiếng Anh: (lit.) to gaze at the ocean and lament one's inadequacy (idiom); (fig.) to feel powerless and incompetent (to perform a task)
Chữ thành phần
- 望wàng · Hán Việt: vọngto expect, to hope, to look forward to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 洋yáng · Hán Việt: dươngsea, ocean; western, foreign9 nét · Xem thứ tự nét →
- 兴xìng · Hán Việt: hưngto thrive, to prosper, to flourish6 nét · Xem thứ tự nét →
- 叹tàn · Hán Việt: hanto sigh, to admire5 nét · Xem thứ tự nét →