望风而逃望風而逃 nghĩa là gì
wàng fēng ér táo
bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)
Nghĩa
wàng fēng ér táo
- bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)
Tiếng Anh: to flee at the mere sight of (idiom)
Chữ thành phần
- 望wàng · Hán Việt: vọngto expect, to hope, to look forward to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 逃táo · Hán Việt: đàoto abscond, to dodge, to escape, to flee9 nét · Xem thứ tự nét →