未必见得未必見得 nghĩa là gì
wèi bì jiàn déHán Việt: MÙI TẤT KIẾN ĐẮC
không nhất thiết
Nghĩa
wèi bì jiàn déHán Việt: MÙI TẤT KIẾN ĐẮC
- không nhất thiết
- không chắc chắn
Tiếng Anh: not necessarily; that's not sure
Chữ thành phần
- 未wèi · Hán Việt: mùinot yet; 8th terrestrial branch5 nét · Xem thứ tự nét →
- 必bì · Hán Việt: tấtsurely, certainly; must; will5 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →