未成年人 nghĩa là gì
wèi chéng nián rénHán Việt: MÙI THÀNH NÊN NHÂN
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
Nghĩa
wèi chéng nián rénHSK 7Hán Việt: MÙI THÀNH NÊN NHÂN
- vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
Tiếng Anh: minor (i.e. person under 18)
Chữ thành phần
- 未wèi · Hán Việt: mùinot yet; 8th terrestrial branch5 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →