机关算尽太聪明,反算了卿卿性命機關算盡太聰明,反算了卿卿性命 nghĩa là gì
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìngHán Việt: CƠ QUAN TOÁN TẬN THÁI THÔNG MINH PHẢN TOÁN LIỄU KHANH KHANH TÍNH MỆNH
nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])
Nghĩa
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìngHán Việt: CƠ QUAN TOÁN TẬN THÁI THÔNG MINH PHẢN TOÁN LIỄU KHANH KHANH TÍNH MỆNH
- nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])
Tiếng Anh: if one is too calculating, it will be the cause of one's own undoing (famous line in "A Dream of Red Mansions" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])
Chữ thành phần
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →
- 关guān · Hán Việt: quanfrontier pass; to close, to shut; relation6 nét · Xem thứ tự nét →
- 算suàn · Hán Việt: toánto calculate, to count; to figure, to plan14 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 聪cōng · Hán Việt: thôngsharp (of sight and hearing); intelligent, clever, bright15 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 反fǎn · Hán Việt: phảnreverse, opposite; contrary, anti-4 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 卿qīng · Hán Việt: khanhnoble; minister; thou (poetic)10 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →