杀手级应用殺手級應用 nghĩa là gì
shā shǒu jí yìng yòngHán Việt: SÁT THỦ CẤP ỨNG DỤNG
ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá
Nghĩa
shā shǒu jí yìng yòngHán Việt: SÁT THỦ CẤP ỨNG DỤNG
- ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá
- killer app
Tiếng Anh: killer application; killer app
Chữ thành phần
- 杀shā · Hán Việt: sátto kill, to murder, to slaughter; to hurt6 nét · Xem thứ tự nét →
- 手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →
- 级jí · Hán Việt: cấplevel, rank; class, grade6 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →