杂剧四大家雜劇四大家 nghĩa là gì
Zá jù Sì Dà jiāHán Việt: TẠP CƯA TỨ ĐẠI GIA
Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phổ 白樸|白朴[Bai2 Pu3]
Nghĩa
Zá jù Sì Dà jiāHán Việt: TẠP CƯA TỨ ĐẠI GIA
- Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phổ 白樸|白朴[Bai2 Pu3]
Tiếng Anh: Four Great Yuan Dramatists, namely: Guan Hanqing 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Zheng Guangzu 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Ma Zhiyuan 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] and Bai Pu 白樸|白朴[Bai2 Pu3]
Chữ thành phần
- 杂zá · Hán Việt: tạpmix, blend; various, miscellaneous6 nét · Xem thứ tự nét →
- 剧jù · Hán Việt: cưatheatrical plays, opera, drama; severe, acute10 nét · Xem thứ tự nét →
- 四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 家jiā · Hán Việt: giahouse, home, residence; family10 nét · Xem thứ tự nét →