权利要求權利要求 nghĩa là gì
quán lì yāo qiúHán Việt: QUYỀN LỢI YẾU CẦU
yêu cầu quyền lợi (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)
Nghĩa
quán lì yāo qiúHán Việt: QUYỀN LỢI YẾU CẦU
- yêu cầu quyền lợi (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)
Tiếng Anh: claim to rights (copyright, patent etc)
Chữ thành phần
- 权quán · Hán Việt: quyềnauthority, power, right6 nét · Xem thứ tự nét →
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →
- 要yào · Hán Việt: yếuessential, necessary; to ask for; to coerce; to demand9 nét · Xem thứ tự nét →
- 求qiú · Hán Việt: cầuto seek; to request, to demand; to beseech, to beg for7 nét · Xem thứ tự nét →