权宜之策權宜之策 nghĩa là gì
quán yí zhī cèHán Việt: QUYỀN NGHI CHI SÁCH
chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời
Nghĩa
quán yí zhī cèHán Việt: QUYỀN NGHI CHI SÁCH
- chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời
- kế hoạch tạm bợ
- bước đi tạm thời
Tiếng Anh: stratagem of convenience (idiom); stop-gap measure; makeshift plan; interim step
Chữ thành phần
- 权quán · Hán Việt: quyềnauthority, power, right6 nét · Xem thứ tự nét →
- 宜yí · Hán Việt: nghifitting, proper, right; what one should do8 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 策cè · Hán Việt: sáchto urge, to whip; method, plan, policy12 nét · Xem thứ tự nét →