Từ điển › 村里村里 nghĩa là gìcūn lǐHán Việt: THÔN LỊAlàngNghĩa cūn lǐHán Việt: THÔN LỊAlàngxómTiếng Anh: village; hamletChữ thành phần村cūn · Hán Việt: thônvillage, hamlet; vulgar, uncouth7 nét · Xem thứ tự nét →里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →