Từ điển › 村镇村镇村鎮 nghĩa là gìcūn zhènHán Việt: THÔN TRẤNthôn trang (địa điểm)Nghĩa cūn zhènHán Việt: THÔN TRẤNthôn trang (địa điểm)Tiếng Anh: hamlet (place)Chữ thành phần村cūn · Hán Việt: thônvillage, hamlet; vulgar, uncouth7 nét · Xem thứ tự nét →镇zhèn · Hán Việt: trấncalm, composed; to control, to suppress15 nét · Xem thứ tự nét →