束之高阁束之高閣 nghĩa là gì
shù zhī gāo géHán Việt: THÚT CHI CAO CÁC
cột thành bó để trên kệ cao
Nghĩa
shù zhī gāo géHán Việt: THÚT CHI CAO CÁC
- cột thành bó để trên kệ cao
- đặt sang một bên
- không còn ưu tiên cao
Tiếng Anh: tied up in a bundle on a high shelf; to put sth on the back burner; no longer a high priority
Chữ thành phần
- 束shù · Hán Việt: thútto bind, to control, to restrain; bale7 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 阁gé · Hán Việt: cáccabinet, chamber, pavilion9 nét · Xem thứ tự nét →